Mô tả sản phẩm

Đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed là gì?

Giới thiệu LWA Series ngoài trời

Đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA Series là nhóm đèn được thiết kế để lắp nổi trên bề mặt tường, cột hoặc vách kiến trúc ngoại thất. Tùy từng mã, ánh sáng có thể hắt lên, hắt xuống, chiếu hai hướng hoặc tạo thành nhiều tia sáng trang trí.

Sản phẩm sử dụng nguồn điện 220VAC – 50/60Hz, đạt cấp bảo vệ IP65 và chỉ số hoàn màu CRI>86. Dải sản phẩm gồm nhiều cấu hình công suất từ 7W, 8W, 10W, 12W, 16W đến các phiên bản sử dụng nhiều nguồn sáng như 2×5W, 2×6W, 2×7W, 2×10W, 2×12W và 6×2W.

Khách hàng có thể xem thêm những dòng sản phẩm cùng loại tại danh mục đèn gắn tường KingLed.

LWA Series phù hợp với nhu cầu nào?

Dòng sản phẩm phù hợp với các công trình cần kết hợp chiếu sáng và trang trí ngoại thất như:

  • Mặt tiền nhà phố.
  • Ban công và hiên nhà.
  • Hành lang ngoài trời.
  • Trụ cổng.
  • Tường rào.
  • Sân vườn.
  • Lối đi nội bộ.
  • Sảnh khách sạn.
  • Mặt ngoài nhà hàng, quán cà phê.
  • Mảng tường kiến trúc.
  • Biệt thự và khu nghỉ dưỡng.

LWA Series có nhiều kiểu thân đèn và hình dạng vùng sáng. Việc lựa chọn cần dựa trên kích thước mảng tường, hướng chiếu, công suất, màu vỏ và hiệu ứng ánh sáng mong muốn.

Đặc điểm nổi bật của đèn tường ngoài trời KingLed

Cấp bảo vệ IP65

Toàn bộ các mã trong nhóm được catalogue công bố đạt cấp bảo vệ IP65. Trong đó:

  • Chữ số 6 thể hiện khả năng bảo vệ hoàn toàn trước bụi theo điều kiện thử nghiệm.
  • Chữ số 5 thể hiện khả năng chống tia nước phun từ nhiều hướng theo điều kiện thử nghiệm tương ứng.

IP65 phù hợp với nhiều vị trí ngoài trời nhưng không đồng nghĩa với khả năng ngâm nước. Đèn không nên được lắp tại hố trũng, khu vực thường xuyên ngập nước hoặc nơi nước có thể tích tụ lâu ngày quanh thân và đầu dây điện.

Hiệu quả bảo vệ của hệ thống còn phụ thuộc vào:

  • Cách xử lý mối nối điện.
  • Hướng lắp sản phẩm.
  • Độ kín của vị trí dây nguồn đi vào.
  • Chất lượng thi công.
  • Tình trạng gioăng và vỏ đèn.
  • Việc sử dụng đúng hướng dẫn của nhà sản xuất.

Chỉ số hoàn màu CRI>86

LWA Series đạt chỉ số hoàn màu CRI>86, hỗ trợ thể hiện tương đối tự nhiên màu sắc của tường, đá ốp, cây xanh và các chi tiết kiến trúc khi được chiếu sáng vào ban đêm.

Chỉ số hoàn màu cao đặc biệt hữu ích khi đèn được dùng để làm nổi bật:

  • Mảng tường sơn màu.
  • Vách đá trang trí.
  • Cột kiến trúc.
  • Biển hiệu.
  • Tiểu cảnh.
  • Vật liệu gỗ hoặc gạch trang trí.
  • Chi tiết mặt tiền.

CRI>86 là thông số chung được công bố cho nhóm sản phẩm, không nên tự nâng lên CRI>90 nếu không có tài liệu kỹ thuật riêng.

Ánh sáng vàng 3000K

Phần lớn sản phẩm sử dụng ánh sáng vàng 3000K. Màu ánh sáng này tạo cảm giác ấm áp, phù hợp chiếu sáng mặt tiền, sân vườn, ban công và không gian dịch vụ.

Riêng mã LWA0262-V/T-D được công bố với hai lựa chọn:

  • 3000K: ánh sáng vàng.
  • 6500K: ánh sáng trắng.

Các mã còn lại không được catalogue công bố phiên bản 4000K hoặc 6500K. Vì vậy, không nên tự tạo thêm biến thể nhiệt độ màu cho toàn bộ LWA Series.

Đa dạng hiệu ứng hắt sáng

Hình ảnh catalogue thể hiện nhiều nhóm hiệu ứng ánh sáng:

  • Hắt sáng một hướng.
  • Hắt sáng hai hướng trên và dưới.
  • Hắt sáng thành nhiều tia.
  • Tạo vùng sáng dạng tam giác.
  • Tạo dải sáng rộng trên tường.
  • Kết hợp ánh sáng trang trí và chiếu sáng bổ trợ.

Hình dạng vùng sáng thực tế có thể thay đổi theo khoảng cách đến tường, bề mặt tường, màu sơn, vị trí lắp và ánh sáng nền của công trình.

Catalogue không công bố góc chiếu cụ thể cho từng mã. Do đó, không nên tự điền góc chiếu dựa trên hình ảnh minh họa.

Nhiều mức công suất và kích thước

Dòng sản phẩm có tổng công suất danh định từ khoảng 7W đến 24W tùy cấu hình. Những mã có ký hiệu dạng 2×7W, 2×10W hoặc 2×12W sử dụng nhiều nguồn sáng theo thông số catalogue.

Không nên thay ký hiệu 2×12W thành 12W vì sẽ làm sai tổng công suất và cấu hình chiếu sáng. Tương tự, mã 6×2W phải được giữ nguyên để thể hiện sáu nguồn sáng 2W.

Các nhóm sản phẩm nổi bật thuộc LWA Series

Nhóm thân mỏng LWA8011-S và LWA8011-M

LWA8011 có thiết kế hình chữ nhật mỏng, gồm hai kích thước:

  • LWA8011-S: công suất 8W, kích thước D11 × R2.8 × C9 cm.
  • LWA8011-M: công suất 12W, kích thước D17 × R2.8 × C9 cm.

Mỗi kích thước có phiên bản BK vỏ đen và WH vỏ trắng. Hình ảnh sản phẩm thể hiện vùng sáng hắt lên và xuống tương đối rộng trên bề mặt tường.

Nhóm hình trụ LWA0047, LWA0148 và LWA0149

Nhóm hình trụ gồm các mã có cấu hình chiếu một hoặc hai hướng:

  • LWA0047-2S: 2×6W.
  • LWA0047B: 2×10W.
  • LWA0148A: 7W.
  • LWA0148B: 2×7W.
  • LWA0149B: 2×7W.

Các sản phẩm có bản BK và WH, phù hợp với nhiều màu sơn tường và phong cách ngoại thất.

Nhóm tạo tia LWA8031 và LWA8032

LWA8031 có công suất 6×2W. Hình ảnh catalogue thể hiện sáu vùng sáng, phân bố lên và xuống trên bề mặt tường.

LWA8032 gồm:

  • LWA8032-6: công suất 12W.
  • LWA8032-8: công suất 16W.

Hai mẫu tạo nhiều dải sáng hình học, phù hợp mảng tường lớn hoặc vị trí cần hiệu ứng trang trí rõ ràng.

Nhóm LWA0150 và LWA919

LWA0150A có công suất 12W và tạo vùng sáng theo một hướng. LWA0150B có cấu hình 2×12W, thân dài hơn và phát sáng theo hai hướng.

LWA919 sử dụng công suất 2×5W, thân đèn có chiều cao 20 cm. Hình ảnh catalogue thể hiện vùng sáng hắt lên và xuống với hình dạng thu hẹp về phía thân đèn.

Nhóm LWA0262, LWA01G, LWA121, LWA122 và LWA8088

Đây là nhóm có thiết kế riêng biệt:

  • LWA0262-V/T-D: công suất 1+1+5W, có 3000K hoặc 6500K.
  • LWA01G: công suất 2×12W, thân dạng trụ dài.
  • LWA121: công suất 10W.
  • LWA122: công suất 2×10W.
  • LWA8088: công suất 10W, thân đèn dạng thanh ngang trang trí.

Các mã không có hậu tố BK/WH chỉ nên được bán theo đúng màu thân sản phẩm thực tế. Không nên tự tạo thêm màu vỏ nếu catalogue không liệt kê.

Sản phẩm liên quan trong cùng nhóm

Một số sản phẩm đang được đăng riêng trên website gồm:

Giá website có thể thay đổi theo chương trình bán hàng, số lượng và tình trạng tồn kho.

Phụ kiện tương thích với LWA Series

Catalogue không liệt kê phụ kiện bán riêng hoặc giá phụ kiện dành cho các mã LWA ngoài trời.

Tài liệu cũng không nêu rõ từng sản phẩm có đi kèm:

  • Thanh gá.
  • Vít và tắc kê.
  • Cầu đấu điện.
  • Gioăng bổ sung.
  • Hộp nối chống nước.
  • Phụ kiện tiếp địa.

Khách hàng cần kiểm tra cấu hình đóng gói thực tế khi đặt hàng. Vật tư cố định phải phù hợp với tường bê tông, tường gạch, vách đá hoặc kết cấu thực tế của công trình.

Bảng thông số kỹ thuật chung

Tiêu chí Thông số
Thương hiệu KingLed
Tên sản phẩm Đèn LED gắn tường ngoài trời
Series LWA Series
Số mã catalogue 31 mã
Số cấu hình sản phẩm 18 cấu hình
Công suất 7W đến tổng 24W, tùy cấu hình
Điện áp 220VAC
Tần số 50/60Hz
Nhiệt độ màu phổ biến 3000K
Phiên bản đặc biệt LWA0262-V/T-D: 3000K hoặc 6500K
Chỉ số hoàn màu CRI>86
Cấp bảo vệ IP65
Màu vỏ phổ biến BK đen, WH trắng
Kiểu lắp đặt Lắp nổi trên tường
Môi trường sử dụng Ngoài trời
Quy cách đóng gói 10, 20 hoặc 50 chiếc/thùng
Yêu cầu điện Thực hiện tiếp địa theo cấu tạo và hướng dẫn sản phẩm

Catalogue không công bố quang thông, hiệu suất phát sáng, góc chiếu, vật liệu thân đèn, thương hiệu chip LED, thương hiệu driver, tuổi thọ, hệ số công suất, UGR, IK hoặc khả năng dimming.

Bảng so sánh riêng từng mã sản phẩm

Mã sản phẩm Màu vỏ Công suất Kích thước Nhiệt độ màu Quy cách
LWA8011-S-BK Đen 8W D11 × R2.8 × C9 cm 3000K 50 chiếc/thùng
LWA8011-S-WH Trắng 8W D11 × R2.8 × C9 cm 3000K 50 chiếc/thùng
LWA8011-M-BK Đen 12W D17 × R2.8 × C9 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8011-M-WH Trắng 12W D17 × R2.8 × C9 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0047-2S-BK Đen 2×6W D8 × R6.8 × C16 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0047-2S-WH Trắng 2×6W D8 × R6.8 × C16 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0047B-BK Đen 2×10W D10.5 × R11.8 × C17.5 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0047B-WH Trắng 2×10W D10.5 × R11.8 × C17.5 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0262-V/T-D Đen 1+1+5W D15 × R8.6 × C8 cm 3000K/6500K 20 chiếc/thùng
LWA01G Không ghi mã màu 2×12W R10.8 × 30 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA121 Không ghi mã màu 10W D11.5 × R9.5 × C11.8 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA122 Không ghi mã màu 2×10W D11.5 × R9.5 × C19.6 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8032-6-BK Đen 12W D20.5 × R7.4 × C4.6 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8032-6-WH Trắng 12W D20.5 × R7.4 × C4.6 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8032-8-BK Đen 16W D25.5 × R8 × C4.5 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8032-8-WH Trắng 16W D25.5 × R8 × C4.5 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0148A-BK Đen 7W D10 × R7.5 × C14 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0148A-WH Trắng 7W D10 × R7.5 × C14 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0148B-BK Đen 2×7W D10 × R7.5 × C16.5 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0148B-WH Trắng 2×7W D10 × R7.5 × C16.5 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA8031-BK Đen 6×2W D17 × R4 × C8 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA8031-WH Trắng 6×2W D17 × R4 × C8 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0149B-BK Đen 2×7W D16 × R5 × C8 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0149B-WH Trắng 2×7W D16 × R5 × C8 cm 3000K 20 chiếc/thùng
LWA0150A-BK Đen 12W D10 × R10 × C11 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0150A-WH Trắng 12W D10 × R10 × C11 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0150B-BK Đen 2×12W D10 × R11.5 × C17 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA0150B-WH Trắng 2×12W D10 × R11.5 × C17 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA919-BK Đen 2×5W D9 × R9 × C20 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA919-WH Trắng 2×5W D9 × R9 × C20 cm 3000K 10 chiếc/thùng
LWA8088 Không ghi mã màu 10W D38 × R8 × C9.5 cm 3000K 10 chiếc/thùng

Đối với LWA01G, catalogue chỉ thể hiện kích thước R10.8 × 30 cm, không trình bày đủ ba ký hiệu D × R × C. Vì vậy, không nên tự chuyển đổi hoặc bổ sung chiều còn thiếu.

Bảng giá đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed

Mã sản phẩm Công suất Giá catalogue
LWA8011-S-BK 8W 625.000 đồng
LWA8011-S-WH 8W 625.000 đồng
LWA8011-M-BK 12W 728.000 đồng
LWA8011-M-WH 12W 728.000 đồng
LWA0047-2S-BK 2×6W 1.165.000 đồng
LWA0047-2S-WH 2×6W 1.165.000 đồng
LWA0047B-BK 2×10W 1.755.000 đồng
LWA0047B-WH 2×10W 1.755.000 đồng
LWA0262-V/T-D 1+1+5W 488.000 đồng
LWA01G 2×12W 1.533.000 đồng
LWA121 10W 920.000 đồng
LWA122 2×10W 1.358.000 đồng
LWA8032-6-BK 12W 715.000 đồng
LWA8032-6-WH 12W 715.000 đồng
LWA8032-8-BK 16W 894.000 đồng
LWA8032-8-WH 16W 894.000 đồng
LWA0148A-BK 7W 1.027.000 đồng
LWA0148A-WH 7W 1.027.000 đồng
LWA0148B-BK 2×7W 1.200.000 đồng
LWA0148B-WH 2×7W 1.200.000 đồng
LWA8031-BK 6×2W 816.000 đồng
LWA8031-WH 6×2W 816.000 đồng
LWA0149B-BK 2×7W 1.114.000 đồng
LWA0149B-WH 2×7W 1.114.000 đồng
LWA0150A-BK 12W 1.047.000 đồng
LWA0150A-WH 12W 1.047.000 đồng
LWA0150B-BK 2×12W 1.665.000 đồng
LWA0150B-WH 2×12W 1.665.000 đồng
LWA919-BK 2×5W 1.099.000 đồng
LWA919-WH 2×5W 1.099.000 đồng
LWA8088 10W 857.000 đồng

Khách hàng có thể tham khảo chính sách giá chung tại bảng giá đèn LED KingLed mới nhất.

Hình catalogue đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA, chuẩn IP65, CRI>86 và nhiều mẫu chiếu sáng. Các mẫu tiếp theo kèm công suất, kích thước và nhiệt độ màu của đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA.

Những lưu ý khi xem bảng giá

Giá catalogue đã bao gồm VAT nhưng chưa trừ chiết khấu thương mại. Giá bán thực tế có thể thay đổi theo:

  • Mã sản phẩm.
  • Màu vỏ.
  • Số lượng đặt mua.
  • Chương trình bán hàng.
  • Chính sách đại lý hoặc công trình.
  • Tình trạng tồn kho.
  • Chi phí vận chuyển.
  • Vật tư lắp đặt.
  • Nhân công thi công.

Mức giá catalogue thấp nhất là 488.000 đồng đối với LWA0262-V/T-D. Mức cao nhất là 1.755.000 đồng đối với LWA0047B-BK và LWA0047B-WH.

Cách lựa chọn đèn tường ngoài trời KingLed phù hợp

Chọn theo hướng và hiệu ứng ánh sáng

Nếu cần hắt sáng một hướng, có thể xem xét nhóm LWA0148A, LWA0150A hoặc LWA121.

Nếu cần hắt sáng hai hướng trên và dưới, có thể xem xét LWA0047-2S, LWA0047B, LWA0148B, LWA0149B, LWA0150B, LWA919, LWA01G hoặc LWA122.

Nếu cần tạo nhiều tia trang trí trên tường, có thể lựa chọn LWA8031, LWA8032-6 hoặc LWA8032-8.

Hiệu ứng cụ thể nên được kiểm tra qua ảnh thực tế hoặc lắp thử vì catalogue không công bố góc chiếu của từng mã.

Chọn theo công suất

Những mẫu 7W, 8W hoặc 10W phù hợp vị trí cần ánh sáng trang trí vừa phải và bố trí nhiều đèn theo hàng.

Các cấu hình 12W, 16W, 2×10W hoặc 2×12W phù hợp mảng tường lớn hơn hoặc vị trí cần vùng sáng rõ hơn.

Không nên lựa chọn chỉ dựa vào công suất. Catalogue không công bố quang thông nên cần xem xét thêm:

  • Hướng chiếu.
  • Số nguồn sáng.
  • Chiều cao lắp đặt.
  • Khoảng cách đến tường.
  • Màu bề mặt.
  • Ánh sáng nền.
  • Mục đích trang trí hay dẫn hướng.

Chọn theo kích thước

Thân đèn phải cân đối với mảng tường. Những mẫu mỏng như LWA8011 phù hợp vị trí cần thiết kế gọn, trong khi các mẫu hình trụ dài như LWA0047B, LWA0150B hoặc LWA919 tạo sự hiện diện rõ hơn.

Cần đo kích thước thực tế, vị trí dây điện chờ và khoảng trống xung quanh trước khi mua.

Chọn theo màu vỏ

BK là phiên bản vỏ đen, phù hợp mặt tường sáng, đá xám hoặc kiến trúc hiện đại.

WH là phiên bản vỏ trắng, dễ hòa vào tường trắng và những công trình có tông màu sáng.

Một số mã như LWA01G, LWA121, LWA122 và LWA8088 không được catalogue phân chia BK/WH. Không nên tự tạo thêm màu vỏ cho các mã này.

Chọn theo màu ánh sáng

3000K phù hợp mặt tiền, biệt thự, sân vườn, nhà hàng và không gian cần cảm giác ấm áp.

LWA0262-V/T-D có thêm lựa chọn 6500K dành cho vị trí cần ánh sáng trắng. Ký hiệu V/T là lựa chọn đơn sắc, không nên mặc định sản phẩm tự đổi màu.

Ứng dụng của đèn gắn tường ngoài trời KingLed

Nhà ở và biệt thự

Sản phẩm có thể lắp tại:

  • Mặt tiền.
  • Hai bên cửa chính.
  • Ban công.
  • Hiên nhà.
  • Tường sân vườn.
  • Lối đi.
  • Trụ cổng.
  • Tường rào.
  • Khu vực gara.
  • Mảng tường tiểu cảnh.

Việc bố trí đối xứng giúp mặt tiền cân bằng, trong khi bố trí lặp lại theo hàng tạo nhịp ánh sáng cho hành lang và tường rào.

Công trình thương mại và dịch vụ

LWA Series phù hợp với:

  • Khách sạn.
  • Khu nghỉ dưỡng.
  • Nhà hàng.
  • Quán cà phê.
  • Showroom.
  • Sảnh ngoài trời.
  • Khuôn viên văn phòng.
  • Mặt ngoài cửa hàng.
  • Lối đi nội bộ.
  • Mảng tường nhận diện kiến trúc.

Đối với công trình lớn, cần tính toán mật độ đèn, tải điện và phân chia mạch điều khiển phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt đèn tường ngoài trời KingLed

Kiểm tra trước khi lắp đặt

Cần kiểm tra:

  • Đúng mã sản phẩm.
  • Đúng công suất.
  • Đúng màu vỏ.
  • Đúng nhiệt độ màu.
  • Đúng kích thước thân đèn.
  • Điện áp 220VAC – 50/60Hz.
  • Tình trạng vỏ và gioăng.
  • Bề mặt tường đủ chắc chắn.
  • Dây điện chờ phù hợp.
  • Vị trí không có nguy cơ ngập nước.
  • Đầy đủ vật tư cố định.
  • Yêu cầu tiếp địa của sản phẩm.

Các bước lắp đặt cơ bản

  1. Ngắt cầu dao hoặc aptomat của khu vực thi công.
  2. Xác định vị trí, cao độ và hướng chiếu của đèn.
  3. Kiểm tra đường dây điện âm tường trước khi khoan.
  4. Đánh dấu và khoan điểm cố định.
  5. Lắp thanh gá hoặc bộ phận giữ đèn theo cấu tạo thực tế.
  6. Đấu dây điện đúng điện áp.
  7. Đấu tiếp địa nếu sản phẩm có đầu tiếp địa.
  8. Bảo vệ mối nối và vị trí dây đi vào trước nước, bụi.
  9. Cố định thân đèn đúng hướng.
  10. Kiểm tra độ chắc chắn và độ kín.
  11. Đóng điện và thử hoạt động.
  12. Quan sát lại hiệu ứng chiếu sáng vào ban đêm.

Nên để kỹ thuật viên điện thực hiện đối với vị trí ngoài trời, trên cao hoặc đường dây có yêu cầu chống nước.

Lưu ý an toàn và bảo trì

  • Không thi công khi nguồn điện còn hoạt động.
  • Không bỏ qua dây tiếp địa nếu sản phẩm yêu cầu.
  • Không lắp đèn tại vị trí ngập nước.
  • Không hướng vị trí đấu nối lên nơi nước dễ đọng.
  • Không tự ý khoan thêm lỗ trên thân đèn.
  • Không thay driver hoặc linh kiện khác thông số.
  • Không sử dụng dimmer khi chưa được xác nhận tương thích.
  • Kiểm tra gioăng, vít và mối nối định kỳ.
  • Vệ sinh bằng khăn mềm khi đã ngắt điện.
  • Ngừng sử dụng nếu đèn có hiện tượng rò điện, chập chờn hoặc nước xâm nhập.

Mua đèn gắn tường ngoài trời KingLed tại Hoàng Bảo Long

Chính sách sản phẩm và bảo hành

Hoàng Bảo Long hỗ trợ cung cấp sản phẩm theo đúng mã hàng, màu vỏ, công suất và nhiệt độ màu. Khi nhận hàng, khách hàng nên kiểm tra mã SKU, tình trạng vỏ, màu ánh sáng và phụ kiện thực tế.

Theo chính sách chung của KingLed, sản phẩm đèn LED được bảo hành 24 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Dịch vụ bảo hành tại nhà được áp dụng tại các quận nội thành Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng; điều kiện cụ thể cần được kiểm tra theo từng đơn hàng.

Khách hàng có thể tham khảo các sản phẩm khác tại danh mục thương hiệu đèn KingLed.

Báo giá và chiết khấu theo số lượng

Hoàng Bảo Long hỗ trợ:

  • Báo giá theo đúng mã LWA.
  • Tư vấn màu vỏ BK hoặc WH.
  • Tư vấn công suất và kiểu hắt sáng.
  • Kiểm tra tồn kho.
  • Báo giá chiết khấu số lượng.
  • Báo giá cho đại lý, thầu điện và công trình.
  • Tư vấn vật tư lắp đặt.
  • Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm thay thế.
  • Giao hàng theo khu vực.
  • Cung cấp hóa đơn và chứng từ theo đơn hàng.

Thông tin liên hệ

Liên hệ Hoàng Bảo Long để kiểm tra tồn kho, lựa chọn đúng kiểu dáng, công suất, màu vỏ và nhận báo giá chiết khấu thực tế cho đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA Series.

Câu hỏi thường gặp về đèn tường ngoài trời KingLed

LWA Series ngoài trời có bao nhiêu mã sản phẩm?

Nhóm sản phẩm có 31 mã được trình bày trong catalogue, thuộc 18 cấu hình kiểu dáng và công suất. Các mã BK/WH được tính riêng theo màu vỏ.

Các mã LWA Series có những màu ánh sáng nào?

Phần lớn các mã sử dụng ánh sáng vàng 3000K. Riêng LWA0262-V/T-D có lựa chọn 3000K hoặc 6500K. Catalogue không công bố 4000K cho nhóm sản phẩm này.

IP65 có nghĩa là đèn có thể ngâm dưới nước không?

Không. IP65 hỗ trợ chống bụi hoàn toàn và chống tia nước theo điều kiện thử nghiệm, nhưng không phải cấp bảo vệ dành cho việc ngâm nước. Đèn vẫn phải được lắp và xử lý mối nối đúng kỹ thuật.

Giá catalogue đã bao gồm VAT và phụ kiện chưa?

Giá catalogue đã bao gồm VAT nhưng chưa trừ chiết khấu thương mại. Catalogue không liệt kê phụ kiện bán riêng hoặc cấu hình vật tư lắp đặt đi kèm, vì vậy khách hàng cần xác nhận khi đặt hàng.

Đèn gắn tường ngoài trời KingLed được bảo hành bao lâu?

Theo chính sách chung của KingLed, sản phẩm đèn LED được bảo hành 24 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Điều kiện, khu vực bảo hành tại nhà và cách kích hoạt cần được kiểm tra tại thời điểm mua.

Đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA Series

Thương hiệu: KingLed
Mã SP: KINGLED-LWA-NGOAI-TROI

Khoảng giá: từ 307.440 ₫ đến 1.105.650 ₫

Đèn LED gắn tường ngoài trời KingLed LWA Series gồm 31 mã, đa dạng công suất, kiểu dáng và hiệu ứng hắt sáng. Sản phẩm đạt IP65, CRI>86, hoạt động ở 220VAC – 50/60Hz và chủ yếu sử dụng ánh sáng vàng 3000K. Các mẫu phù hợp mặt tiền, ban công, hành lang, trụ cổng, sân vườn và mảng tường ngoại thất.

Giá gốc là: 625.000 ₫.Giá hiện tại là: 393.750 ₫.
Giá gốc là: 728.000 ₫.Giá hiện tại là: 458.640 ₫.
Giá gốc là: 1.165.000 ₫.Giá hiện tại là: 733.950 ₫.
Giá gốc là: 1.755.000 ₫.Giá hiện tại là: 1.105.650 ₫.
Giá gốc là: 488.000 ₫.Giá hiện tại là: 307.440 ₫.
Giá gốc là: 1.533.000 ₫.Giá hiện tại là: 965.790 ₫.
Giá gốc là: 920.000 ₫.Giá hiện tại là: 579.600 ₫.
Giá gốc là: 1.358.000 ₫.Giá hiện tại là: 855.540 ₫.
Giá gốc là: 715.000 ₫.Giá hiện tại là: 450.450 ₫.
Giá gốc là: 894.000 ₫.Giá hiện tại là: 563.220 ₫.
Giá gốc là: 1.027.000 ₫.Giá hiện tại là: 647.010 ₫.
Giá gốc là: 1.027.000 ₫.Giá hiện tại là: 647.010 ₫.
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 756.000 ₫.
Giá gốc là: 1.200.000 ₫.Giá hiện tại là: 756.000 ₫.
Giá gốc là: 816.000 ₫.Giá hiện tại là: 514.080 ₫.
Giá gốc là: 816.000 ₫.Giá hiện tại là: 514.080 ₫.
Giá gốc là: 1.114.000 ₫.Giá hiện tại là: 701.820 ₫.
Giá gốc là: 1.114.000 ₫.Giá hiện tại là: 701.820 ₫.
Giá gốc là: 857.000 ₫.Giá hiện tại là: 539.910 ₫.
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Thời gian làm việc T2 - T7 (7h30 - 17h)

 
Hotline/Zalo : 0934.18.19.79
Liên hệ Call Zalo Mail