-
Đèn Led
Bóng LED Bulb
Đèn LED âm trần
Đèn LED gắn nổi
Đèn Led Bán Nguyệt
Đèn LED chiếu điểm
Đèn LED Panel
Đèn LED Tube
Đèn LED năng lượng mặt trời
Đèn Bàn
Đèn Ray Nam Châm
Đèn Exit thoát hiểm
Đèn sạc khẩn cấp
LED Dây & Phụ Kiện
Đèn pha LED
Đèn Đường
Đèn Hibay Nhà Xưởng
Đèn âm sàn
Đèn Dưới Nước
Đèn chiếu sáng cảnh quan
Đèn sân vườn
Đèn gắn tường
Đèn Chống Nổ
Đèn Led thanh
Đèn LED phòng sạch
Máng đèn chống thấm - chống bụi
Máng đèn có vòm phản quang
Máng đèn xương cá
-
Đèn Trang Trí
-
Thiết Bị Điện
-
Dây Cáp Điện
Cáp chuyên dụng
Cáp điện kế (Muller)
Cáp điện lực chậm cháy, chống cháy hạ thế, ít khói, không lalogen
Cáp điện lực hạ thế - ruột dẫn rẽ quạt
Cáp điện lực trung thế
Cáp điều khiển
Cáp Mutiplex
Cáp truyền số liệu
Cáp vặn xoắn hạ thế (LV-ABC)
Cáp vặn xoắn trung thế (MV-ABC)
Cáp xuất khẩu
Dây điện dân dụng
Dây đồng chữ nhật bọc giấy cách điện
Dây trần
Dây tráng men
Dây và cáp điện lực hạ thế
Khí cụ điện và phụ kiện
-
Đèn Solar
-
Quạt Điện
Quạt bàn
Quạt công nghiệp
Quạt đảo trần
Quạt điều hoà/làm mát
Quạt đứng
Quạt hộp
Quạt lửng
Quạt treo tường
Quạt trần
Quạt trần trang trí
Quạt ly tâm
Quạt hút/Quạt thông gió
Quạt sạc điện
Quạt sàn
Quạt tháp
Quạt hướng trục trung áp
Quạt hướng trục cao áp
Quạt thông gió công nghiệp
Quạt/Máy phun sương
-
Thiết bị thông minh
-
Sản Phẩm Khác
Mô tả sản phẩm
Đèn LED dán DC KingLed LDDC Series là gì?
Đèn LED dán DC KingLed là dòng chiếu sáng dạng dải sử dụng nguồn điện một chiều 12VDC hoặc 24VDC. Sản phẩm cần kết nối với bộ nguồn chuyển đổi phù hợp, không đấu trực tiếp dây LED vào điện lưới 220VAC.
LDDC Series có thiết kế nhỏ gọn, bề rộng bản dây 8 mm hoặc 10 mm, phù hợp để tạo đường sáng tại những vị trí hẹp như khe tủ, kệ trưng bày, hốc tường, gương, trần hoặc chi tiết nội thất.
Các phiên bản thuộc LDDC Series
Catalogue công bố sáu mã dây LED:
- Ba mã 12VDC, công suất 12W/m, 18W/m và 22W/m.
- Hai mã 24VDC sử dụng cấu hình tương ứng 12W/m và 18W/m.
- Một mã COB 24VDC, công suất 12W/m.
- Tất cả các mã đều có lựa chọn 3000K, 4000K và 6500K.
- Quy cách cuộn 5m đối với dòng 12V và 10m đối với dòng 24V.
Dòng sản phẩm được catalogue mô tả có ưu điểm đa dạng mẫu mã, tuổi thọ cao và lắp đặt dễ dàng. Tuy nhiên, catalogue không công bố tuổi thọ cụ thể bằng giờ nên không nên tự bổ sung con số vào bài viết hoặc Schema.
Điện áp thấp không loại bỏ hoàn toàn rủi ro điện
Đầu ra 12VDC hoặc 24VDC giúp giảm rủi ro điện giật tại phía dây LED so với sản phẩm dùng trực tiếp điện áp lưới. Tuy nhiên, đầu vào của bộ nguồn vẫn sử dụng 110-220VAC hoặc 220VAC tùy mã.
Vì vậy, bộ nguồn và phần đấu nối điện lưới vẫn phải được lắp đặt đúng kỹ thuật, có cách điện, thông gió và bảo vệ phù hợp. Không nên sử dụng những tuyên bố như “an toàn tuyệt đối” hoặc “không thể điện giật”.
Đặc điểm nổi bật của đèn LED dán DC KingLed
Công suất từ 12W/m đến 22W/m
LDDC Series có ba mức công suất chính:
- 12W/m: phù hợp chiếu sáng trang trí và tạo điểm nhấn.
- 18W/m: cung cấp mức quang thông cao hơn cho tủ, kệ hoặc đường hắt cần ánh sáng rõ.
- 22W/m: là lựa chọn có công suất và quang thông lớn nhất trong nhóm.
Công suất lớn hơn thường tạo ra nhiều ánh sáng và nhiệt hơn. Khi sử dụng các mã 18W/m hoặc 22W/m, cần chú ý bề mặt lắp đặt, khả năng tản nhiệt và công suất dự phòng của bộ nguồn.
Ba lựa chọn nhiệt độ màu
Tất cả sáu mã dây LED được công bố với ba nhiệt độ màu:
- V – 3000K: ánh sáng vàng, tạo cảm giác ấm áp.
- TT – 4000K: ánh sáng trung tính, cân bằng giữa sự dễ chịu và khả năng quan sát.
- T – 6500K: ánh sáng trắng, tạo cảm giác rõ và sáng.
Ký hiệu V/TT/T thể hiện ba lựa chọn màu đơn sắc riêng biệt, không phải dây LED tự đổi ba màu. Khách hàng cần xác định đúng màu ánh sáng trước khi đặt hàng.
Chỉ số hoàn màu CRI>80
Đèn LED dán DC KingLed đạt CRI>80, phù hợp với nhu cầu chiếu sáng nội thất, tủ kệ, đường hắt và không gian thương mại phổ thông.
Catalogue không công bố CRI>90 cho LDDC Series. Vì vậy, nội dung sản phẩm, hình ảnh và dữ liệu có cấu trúc chỉ nên sử dụng đúng mức CRI>80.
Quang thông theo từng phiên bản màu
Quang thông được công bố theo thứ tự 3000K, 4000K và 6500K:
- Dòng 12W SMD: 1.200/1.220/1.245 lm.
- Dòng 18W SMD: 1.562/1.680/1.686 lm.
- Dòng 22W SMD: 2.000/2.167/2.167 lm.
- Dòng 12W COB: 825/970/1.045 lm.
Không nên sử dụng quang thông cao nhất làm thông số chung cho tất cả màu ánh sáng.
Phiên bản SMD và COB
LDDC Series gồm các phiên bản SMD và một phiên bản được xác định rõ bằng mã COB là LDDC-12-COB-V/TT/T-24.
Catalogue chưa công bố mật độ chip, khoảng cách giữa các chip hoặc chỉ số đo độ đồng đều của dải sáng. Vì vậy, không nên khẳng định mã COB hoàn toàn không lộ điểm sáng nếu chưa có hình ảnh thử nghiệm thực tế hoặc tài liệu kỹ thuật bổ sung.
Cấp bảo vệ IP20
Sản phẩm đạt IP20, phù hợp với khu vực trong nhà, khô ráo và được bảo vệ khỏi nước. IP20 không có khả năng chống nước, vì vậy không lắp dây LED tại:
- Vị trí chịu mưa trực tiếp.
- Khu vực có nguy cơ nước bắn.
- Sàn hoặc hốc có thể đọng nước.
- Ngoài trời khi chưa có giải pháp bảo vệ bổ sung.
- Khu vực ẩm ướt không có hộp hoặc máng bảo vệ thích hợp.
Các mã sản phẩm thuộc LDDC Series
Nhóm sử dụng nguồn 12VDC
LDDC-12-120-V/TT/T: 12W/m, bản rộng 8 mm.LDDC-18-180-V/TT/T: 18W/m, bản rộng 10 mm.LDDC-22-240-V/TT/T: 22W/m, bản rộng 10 mm.
Cả ba mã có quy cách 5m/cuộn.
Nhóm sử dụng nguồn 24VDC
LDDC-12-120-V/TT/T-24: 12W/m, bản rộng 8 mm.LDDC-18-180-V/TT/T-24: 18W/m, bản rộng 10 mm.LDDC-12-COB-V/TT/T-24: 12W/m, bản rộng 10 mm, phiên bản COB.
Cả ba mã có quy cách 10m/cuộn. Quy cách 10m/cuộn là thông tin đóng gói, không đồng nghĩa dây luôn được phép cấp nguồn liên tục đủ 10m từ một đầu. Chiều dài mỗi tuyến phải được xác nhận theo hướng dẫn kỹ thuật.
Các sản phẩm liên quan trong nhóm
Khách hàng có thể tham khảo chi tiết:
- Đèn LED dán DC 12W/m LDDC-12-120-V/TT/T KingLed: phiên bản SMD 12VDC, bản rộng 8 mm.
- Đèn LED dán DC 12W/m COB LDDC-12-COB-V/TT/T-24 KingLed: phiên bản COB 24VDC, bản rộng 10 mm.
Phụ kiện bộ nguồn cho đèn LED dán DC KingLed
Bộ nguồn đầu ra 12VDC
Catalogue công bố năm mã:
ND-48-12: 48W, đầu ra 12V/4A.ND-TO-60-12: 60W, đầu ra 12V/5A.ND-TO-150-12: 150W, đầu ra 12V/12,5A.ND-TO-200-12: 200W, đầu ra 12V/16,6A.ND-TO-300-12: 300W, đầu ra 12V/25A.
Bộ nguồn đầu ra 24VDC
Catalogue công bố bốn mã:
ND-TO-60-24: 60W, đầu ra 24V/2,5A.ND-TO-150-24: 150W, đầu ra 24V/6,2A.ND-TO-200-24: 200W, đầu ra 24V/8,3A.ND-TO-300-24: 300W, đầu ra 24V/12,5A.
Bộ nguồn phải có điện áp đầu ra trùng với điện áp dây LED. Không dùng nguồn 24VDC cho dây 12VDC và không dùng nguồn 12VDC cho dây 24VDC.
Các nguồn có cấu trúc vỏ thoáng cần đặt trong nhà, tại vị trí khô ráo, thông gió và tránh tiếp xúc với vật liệu dễ cháy. Catalogue không công bố cấp bảo vệ IP cho các mã nguồn này, vì vậy không được mặc định nguồn có khả năng chống nước.
Thanh nhôm dành cho hệ thống LED dây
Catalogue liệt kê bốn loại thanh nhôm:
TNA-2407: thanh nhôm lắp âm.TNN-1707: thanh nhôm lắp nổi.TNG-1616: thanh nhôm lắp góc.TNN-1307: thanh nhôm lắp nổi, kích thước nhỏ hơn.
Thanh nhôm giúp định vị dây LED, hỗ trợ bảo vệ bề mặt dây và tạo kết cấu lắp đặt gọn hơn. Khả năng tương thích cần dựa trên bề rộng lòng thanh, bề rộng dây LED và bộ phụ kiện thực tế.
Catalogue chưa cung cấp bảng ghép tương thích giữa từng mã dây và từng mã thanh nhôm. Đặc biệt với dây rộng 10 mm, cần đo lòng thanh thực tế trước khi đặt hàng. Không nên chỉ dựa vào kích thước tổng thể bên ngoài của thanh.
Nắp tán quang, đầu bịt và kẹp cố định có được bao gồm hay không cũng cần xác nhận theo cấu hình bán hàng.
Bảng thông số kỹ thuật đèn LED dán DC KingLed
Thông số chung của LDDC Series
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | KingLed |
| Tên sản phẩm | Đèn LED dán DC |
| Series | LDDC Series |
| Công nghệ | SMD và COB tùy mã |
| Công suất | 12W/m, 18W/m, 22W/m |
| Nguồn cấp | 12VDC hoặc 24VDC |
| Nhiệt độ màu | 3000K, 4000K, 6500K |
| Chỉ số hoàn màu | CRI>80 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Bề rộng bản dây | 8 mm hoặc 10 mm |
| Quy cách | 5m/cuộn hoặc 10m/cuộn |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà, khô ráo |
| Bộ nguồn | Mua và lựa chọn riêng theo điện áp, tải |
| Thanh nhôm | Có các mẫu lắp âm, lắp nổi và lắp góc |
Catalogue không công bố khoảng cắt, điện áp rơi tối đa, chiều dài cấp nguồn liên tục, tuổi thọ bằng giờ, khả năng điều chỉnh độ sáng, hệ số công suất hoặc cấp chống va đập IK.
So sánh đầy đủ sáu mã dây LED
| Mã sản phẩm | Công suất | Bề rộng | Quang thông theo 3000K/4000K/6500K | Nhiệt độ màu | CRI | Nguồn cấp | Quy cách |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LDDC-12-120-V/TT/T | 12W/m | 8 mm | 1.200/1.220/1.245 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 12VDC | 5m/cuộn |
| LDDC-18-180-V/TT/T | 18W/m | 10 mm | 1.562/1.680/1.686 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 12VDC | 5m/cuộn |
| LDDC-22-240-V/TT/T | 22W/m | 10 mm | 2.000/2.167/2.167 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 12VDC | 5m/cuộn |
| LDDC-12-120-V/TT/T-24 | 12W/m | 8 mm | 1.200/1.220/1.245 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 24VDC | 10m/cuộn |
| LDDC-18-180-V/TT/T-24 | 18W/m | 10 mm | 1.562/1.680/1.686 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 24VDC | 10m/cuộn |
| LDDC-12-COB-V/TT/T-24 | 12W/m | 10 mm | 825/970/1.045 lm | 3000K/4000K/6500K | >80 | 24VDC | 10m/cuộn |
Bảng thông số bộ nguồn KingLed
| Mã nguồn | Công suất | Kích thước | Điện áp đầu vào | Điện áp/dòng đầu ra | Quy cách |
|---|---|---|---|---|---|
| ND-48-12 | 48W | 280 × 18 × 18 mm | 220VAC | 12V/4A | 200 chiếc/thùng |
| ND-TO-60-12 | 60W | 140 × 50 × 28 mm | 110-220VAC | 12V/5A | 100 chiếc/thùng |
| ND-TO-150-12 | 150W | 180 × 50 × 28 mm | 110-220VAC | 12V/12,5A | 50 chiếc/thùng |
| ND-TO-200-12 | 200W | 190 × 60 × 30 mm | 110-220VAC | 12V/16,6A | 50 chiếc/thùng |
| ND-TO-300-12 | 300W | 224 × 60 × 30 mm | 110-220VAC | 12V/25A | 50 chiếc/thùng |
| ND-TO-60-24 | 60W | 140 × 50 × 28 mm | 110-220VAC | 24V/2,5A | 100 chiếc/thùng |
| ND-TO-150-24 | 150W | 180 × 50 × 28 mm | 110-220VAC | 24V/6,2A | 50 chiếc/thùng |
| ND-TO-200-24 | 200W | 190 × 60 × 30 mm | 110-220VAC | 24V/8,3A | 50 chiếc/thùng |
| ND-TO-300-24 | 300W | 224 × 60 × 30 mm | 110-220VAC | 24V/12,5A | 50 chiếc/thùng |
Bảng thông số thanh nhôm KingLed
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Kích thước | Đơn vị giá |
|---|---|---|---|
| TNA-2407 | Thanh nhôm lắp âm | 24,5 × 7 × 15 mm | Mét |
| TNN-1707 | Thanh nhôm lắp nổi | 17,3 × 7,6 × 12 mm | Mét |
| TNG-1616 | Thanh nhôm lắp góc | 16 × 16 × 10 mm | Mét |
| TNN-1307 | Thanh nhôm lắp nổi | 13 × 7 × 10 mm | Mét |
Bảng giá đèn LED dán DC KingLed
Giá sáu mã dây LED
| Mã sản phẩm | Giá catalogue | Giá website tham khảo* |
|---|---|---|
| LDDC-12-120-V/TT/T | 62.000 đồng/m | 32.240 đồng/m |
| LDDC-18-180-V/TT/T | 83.000 đồng/m | 43.160 đồng/m |
| LDDC-22-240-V/TT/T | 107.000 đồng/m | 55.640 đồng/m |
| LDDC-12-120-V/TT/T-24 | 62.000 đồng/m | 32.240 đồng/m |
| LDDC-18-180-V/TT/T-24 | 83.000 đồng/m | 43.160 đồng/m |
| LDDC-12-COB-V/TT/T-24 | 83.000 đồng/m | 43.160 đồng/m |
*Giá website được đối chiếu từ danh mục đèn LED dây KingLed tại thời điểm biên soạn và có thể thay đổi theo chương trình bán hàng.
Giá chín mã bộ nguồn
| Mã nguồn | Công suất | Giá catalogue |
|---|---|---|
| ND-48-12 | 48W | 205.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-60-12 | 60W | 295.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-150-12 | 150W | 440.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-200-12 | 200W | 534.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-300-12 | 300W | 621.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-60-24 | 60W | 295.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-150-24 | 150W | 440.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-200-24 | 200W | 534.000 đồng/chiếc |
| ND-TO-300-24 | 300W | 621.000 đồng/chiếc |
Giá bốn mã thanh nhôm
| Mã thanh nhôm | Loại lắp đặt | Giá catalogue |
|---|---|---|
| TNA-2407 | Lắp âm | 87.000 đồng/m |
| TNN-1707 | Lắp nổi | 79.000 đồng/m |
| TNG-1616 | Lắp góc | 64.000 đồng/m |
| TNN-1307 | Lắp nổi | 63.000 đồng/m |
Những lưu ý khi xem bảng giá
Giá catalogue đã bao gồm VAT nhưng chưa trừ chiết khấu thương mại. Giá thực tế còn phụ thuộc vào số lượng, mã hàng, tồn kho và chương trình bán hàng.
Cần lưu ý:
- Giá dây LED và thanh nhôm được tính theo mét.
- Giá bộ nguồn được tính theo chiếc.
- Giá dây LED không mặc định bao gồm nguồn hoặc thanh nhôm.
- Giá thanh nhôm chưa thể mặc định bao gồm nắp tán quang, đầu bịt và kẹp.
- Chi phí dây dẫn, đầu nối, vật tư cố định, vận chuyển và lắp đặt cần xác nhận riêng.
- Cần kiểm tra giá và tồn kho tại thời điểm mua.
Khách hàng có thể xem thêm bảng giá và catalogue đèn KingLed mới nhất.
Cách lựa chọn đèn LED dán DC KingLed phù hợp
Chọn theo công suất và quang thông
Dòng 12W/m phù hợp chiếu sáng trang trí và tạo đường hắt ở mức vừa phải. Dòng 18W/m cung cấp quang thông cao hơn, trong khi bản 22W/m đạt tối đa 2.167 lm ở phiên bản 4000K hoặc 6500K.
Không nên chọn chỉ theo công suất. Cần xem thêm:
- Mức sáng mong muốn.
- Khoảng cách từ dây đến bề mặt hắt.
- Màu sắc bề mặt.
- Chiều sâu khe hoặc thanh nhôm.
- Nhu cầu chiếu sáng trang trí hay hỗ trợ quan sát.
- Khả năng tản nhiệt của vị trí lắp đặt.
Chọn nguồn 12VDC hoặc 24VDC
Điện áp bộ nguồn phải khớp hoàn toàn với điện áp dây:
- Ba mã không có hậu tố
-24sử dụng 12VDC. - Ba mã có hậu tố
-24sử dụng 24VDC. - Không dùng chung một đầu ra cho dây 12V và 24V.
- Không suy luận chiều dài cấp nguồn tối đa từ quy cách cuộn.
Tính công suất bộ nguồn
Công suất tải danh định được tính theo công thức:
Công suất tải = chiều dài dây × công suất mỗi mét
Ví dụ, 4m dây 18W/m tạo ra tải danh định 72W. Bộ nguồn 60W không đủ cho tải này. Nguồn được lựa chọn phải đúng điện áp và có công suất lớn hơn tải sau khi áp dụng mức dự phòng phù hợp.
Không nên để bộ nguồn hoạt động liên tục sát 100% công suất danh định. Mức dự phòng cụ thể cần căn cứ điều kiện thông gió, nhiệt độ, thời gian sử dụng và hướng dẫn của nhà sản xuất hoặc kỹ thuật viên điện.
Chọn thanh nhôm phù hợp
- TNA-2407 phù hợp kết cấu cần khoét rãnh lắp âm.
- TNN-1707 phù hợp lắp nổi với tiết diện lớn hơn.
- TNG-1616 phù hợp vị trí góc.
- TNN-1307 là mẫu lắp nổi có kích thước nhỏ.
Trước khi đặt hàng cần kiểm tra bề rộng lòng thanh, bề rộng dây 8 mm hoặc 10 mm và phụ kiện đi kèm. Không mặc định mọi mã dây đều vừa với cả bốn mẫu thanh nhôm.
Chọn theo môi trường lắp đặt
Do sản phẩm đạt IP20, nên ưu tiên:
- Tủ kệ trong nhà.
- Khe trần khô ráo.
- Hốc tường không có nước.
- Phòng khách, phòng ngủ và văn phòng.
- Tủ bếp tại vị trí cách xa bồn rửa và hơi nước trực tiếp.
- Gương tại khu vực không chịu nước bắn.
Không sử dụng trực tiếp ngoài trời hoặc trong vùng ẩm ướt nếu chưa có kết cấu bảo vệ phù hợp.
Ứng dụng của đèn LED dán DC KingLed
Ứng dụng trong nhà ở
LDDC Series có thể sử dụng để:
- Hắt khe trần và phào chỉ.
- Tạo đường sáng dưới tủ bếp.
- Chiếu sáng tủ quần áo.
- Trang trí kệ tivi và hốc tường.
- Tạo viền sáng cho gương.
- Chiếu sáng bậc thang ở vị trí khô ráo.
- Tạo điểm nhấn cho đồ nội thất.
Ứng dụng trong công trình thương mại
Dòng sản phẩm phù hợp với:
- Tủ trưng bày sản phẩm.
- Kệ hàng và quầy thanh toán.
- Showroom nội thất.
- Cửa hàng thời trang.
- Nhà hàng và khách sạn.
- Văn phòng và quầy lễ tân.
- Hộp trưng bày đặt trong nhà.
Màu ánh sáng và CRI cần được lựa chọn theo vật liệu, màu sắc hàng hóa và hiệu ứng mong muốn.
Hướng dẫn lắp đặt đèn LED dán DC KingLed
Kiểm tra trước khi lắp đặt
Cần kiểm tra:
- Đúng mã dây LED.
- Đúng nguồn 12VDC hoặc 24VDC.
- Đúng công suất mỗi mét.
- Đúng màu 3000K, 4000K hoặc 6500K.
- Tổng chiều dài từng tuyến.
- Công suất và dòng đầu ra của bộ nguồn.
- Bề rộng dây và lòng thanh nhôm.
- Vị trí cắt theo ký hiệu của nhà sản xuất.
- Môi trường lắp đặt khô ráo, phù hợp IP20.
- Tình trạng dây, đầu nối và lớp cách điện.
Các bước lắp đặt cơ bản
- Ngắt hoàn toàn nguồn điện đầu vào.
- Đo chiều dài và phân chia từng tuyến dây LED.
- Tính tổng công suất của từng tuyến.
- Chọn bộ nguồn đúng điện áp và có mức dự phòng phù hợp.
- Lắp cố định thanh nhôm nếu công trình sử dụng thanh định hình.
- Chỉ cắt dây tại vị trí được nhà sản xuất đánh dấu.
- Cố định dây thẳng, tránh gập, xoắn hoặc kéo căng.
- Đấu đúng cực dương và cực âm của đầu ra DC.
- Cách điện toàn bộ mối nối.
- Kiểm tra mạch trước khi cấp điện cho bộ nguồn.
- Thử sáng và theo dõi hiện tượng quá nhiệt hoặc sụt sáng.
Lưu ý an toàn và bảo trì
- Không đấu dây LED trực tiếp vào điện 220VAC.
- Không dùng sai điện áp 12V hoặc 24V.
- Không để bộ nguồn hoạt động quá tải.
- Không đảo cực đầu ra DC.
- Không lắp sản phẩm IP20 tại nơi chịu nước.
- Không đặt nguồn vỏ thoáng trong hộp kín không có thông gió.
- Không để cọc đấu điện đầu vào của nguồn bị hở.
- Không đặt bộ nguồn sát vật liệu dễ cháy.
- Không cắt dây ngoài vị trí cho phép.
- Kiểm tra định kỳ mối nối, nhiệt độ nguồn và độ bám của dây.
- Ngắt điện ngay khi có mùi khét, đổi màu hoặc ánh sáng bất thường.
- Nên giao phần đấu nối 110-220VAC cho kỹ thuật viên điện.
Mua đèn LED dán DC KingLed chính hãng tại Hoàng Bảo Long
Chính sách sản phẩm và bảo hành
Hoàng Bảo Long hỗ trợ cung cấp dây LED, bộ nguồn và thanh nhôm theo đúng mã hàng khách hàng lựa chọn. Khi nhận hàng, cần kiểm tra điện áp, công suất, màu ánh sáng, kích thước và số lượng.
Catalogue công bố chính sách chung bảo hành tại nhà 24 tháng đối với sản phẩm đèn LED KingLed bị lỗi từ nhà sản xuất. Dịch vụ tại nhà được nêu cho các quận nội thành Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng.
Bộ nguồn và thanh nhôm là phụ kiện riêng. Thời hạn cùng điều kiện bảo hành của từng mã cần được xác nhận tại thời điểm mua, không mặc định giống chính sách của dây LED.
Có thể tham khảo thêm các dòng sản phẩm tại trang thương hiệu đèn KingLed.
Báo giá và chiết khấu theo số lượng
Hoàng Bảo Long hỗ trợ:
- Báo giá dây LED theo mét hoặc cuộn.
- Báo giá nguồn theo từng công suất.
- Báo giá thanh nhôm theo mét.
- Tư vấn lựa chọn 12V hoặc 24V.
- Tính tải và phối bộ nguồn.
- Kiểm tra kích thước dây với thanh nhôm.
- Chiết khấu theo số lượng.
- Báo giá công trình, nội thất và đại lý.
- Kiểm tra tồn kho trước khi giao hàng.
- Cung cấp hóa đơn, chứng từ theo đơn hàng.
Thông tin liên hệ
Liên hệ Hoàng Bảo Long và cung cấp mã dây, tổng số mét, điện áp, màu ánh sáng, số tuyến cấp điện cùng loại thanh nhôm cần dùng để được kiểm tra cấu hình, tồn kho và báo giá chiết khấu chính xác.
Câu hỏi thường gặp về đèn LED dán DC KingLed
LDDC Series có những mã và mức công suất nào?
Dòng sản phẩm có sáu mã dây LED, gồm các phiên bản 12W/m, 18W/m và 22W/m. Ba mã sử dụng 12VDC, ba mã sử dụng 24VDC và trong nhóm 24V có một phiên bản COB 12W/m.
Ký hiệu V/TT/T có phải là đèn đổi ba màu không?
Không. V, TT và T là ba lựa chọn màu đơn sắc riêng biệt, lần lượt tương ứng với ánh sáng vàng 3000K, trung tính 4000K và trắng 6500K. Khách hàng cần chọn một màu khi đặt hàng.
Dây LED 12V và 24V khác nhau như thế nào?
Khác biệt được catalogue công bố rõ nhất là điện áp nguồn và quy cách cuộn. Dòng 12V có quy cách 5m/cuộn, trong khi dòng 24V có quy cách 10m/cuộn. Quy cách cuộn không phải cam kết về chiều dài cấp nguồn liên tục tối đa.
Giá dây LED đã bao gồm nguồn và thanh nhôm chưa?
Không nên mặc định đã bao gồm. Catalogue niêm yết riêng giá dây LED theo mét, nguồn theo chiếc và thanh nhôm theo mét. Cần xác nhận thêm nắp tán quang, đầu bịt, kẹp và vật tư đấu nối trong báo giá thực tế.
Đèn LED dán DC KingLed được bảo hành như thế nào?
Catalogue công bố chính sách bảo hành tại nhà 24 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất cho sản phẩm đèn LED KingLed, áp dụng tại các quận nội thành thuộc Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng. Chính sách dành cho bộ nguồn và phụ kiện cần được xác nhận riêng.
Đèn LED dán DC KingLed LDDC Series và phụ kiện
Khoảng giá: từ 32.240 ₫ đến 55.640 ₫
Đèn LED dán DC KingLed LDDC Series gồm sáu mã 12VDC và 24VDC, công suất 12W/m đến 22W/m, ánh sáng 3000K, 4000K hoặc 6500K. Sản phẩm đạt IP20, CRI>80, có phiên bản SMD và COB. Catalogue công bố thêm chín lựa chọn bộ nguồn cùng bốn mẫu thanh nhôm lắp âm, lắp nổi hoặc lắp góc.


