-
Đèn Led
Bóng LED Bulb
Đèn LED âm trần
Đèn LED gắn nổi
Đèn Led Bán Nguyệt
Đèn LED chiếu điểm
Đèn LED Panel
Đèn LED Tube
Đèn LED năng lượng mặt trời
Đèn Bàn
Đèn Ray Nam Châm
Đèn Exit thoát hiểm
Đèn sạc khẩn cấp
LED Dây & Phụ Kiện
Đèn pha LED
Đèn Đường
Đèn Hibay Nhà Xưởng
Đèn âm sàn
Đèn Dưới Nước
Đèn chiếu sáng cảnh quan
Đèn sân vườn
Đèn gắn tường
Đèn Chống Nổ
Đèn Led thanh
Đèn LED phòng sạch
Máng đèn chống thấm - chống bụi
Máng đèn có vòm phản quang
Máng đèn xương cá
-
Đèn Trang Trí
-
Thiết Bị Điện
-
Dây Cáp Điện
Cáp chuyên dụng
Cáp điện kế (Muller)
Cáp điện lực chậm cháy, chống cháy hạ thế, ít khói, không lalogen
Cáp điện lực hạ thế - ruột dẫn rẽ quạt
Cáp điện lực trung thế
Cáp điều khiển
Cáp Mutiplex
Cáp truyền số liệu
Cáp vặn xoắn hạ thế (LV-ABC)
Cáp vặn xoắn trung thế (MV-ABC)
Cáp xuất khẩu
Dây điện dân dụng
Dây đồng chữ nhật bọc giấy cách điện
Dây trần
Dây tráng men
Dây và cáp điện lực hạ thế
Khí cụ điện và phụ kiện
-
Đèn Solar
-
Quạt Điện
Quạt bàn
Quạt công nghiệp
Quạt đảo trần
Quạt điều hoà/làm mát
Quạt đứng
Quạt hộp
Quạt lửng
Quạt treo tường
Quạt trần
Quạt trần trang trí
Quạt ly tâm
Quạt hút/Quạt thông gió
Quạt sạc điện
Quạt sàn
Quạt tháp
Quạt hướng trục trung áp
Quạt hướng trục cao áp
Quạt thông gió công nghiệp
Quạt/Máy phun sương
-
Thiết bị thông minh
-
Sản Phẩm Khác
Mô tả sản phẩm
Đèn LED âm trần Diamond KingLed là gì?
Đèn LED âm trần Diamond KingLed là dòng đèn downlight lắp chìm vào trần, thuộc DDL-SS Series. Sản phẩm có thiết kế mặt tròn, phần thân phía sau gồm nhiều cánh tản nhiệt và nhiều lựa chọn mặt đèn dành cho các phong cách nội thất khác nhau.
Theo Catalogue KingLed 6.2026, DDL-SS Series có hai mức công suất chính:
- Bản 10W sử dụng lỗ khoét Ø90 mm.
- Bản 15W sử dụng lỗ khoét Ø110 mm.
Ngoài bốn mã tiêu chuẩn trên trang 8, trang 9 còn bổ sung tám mã 10W với các hậu tố CV, CB, PV và PB, giúp khách hàng có thêm lựa chọn về hình thức mặt đèn.
Khách hàng có thể truy cập danh mục đèn âm trần KingLed để so sánh Diamond với các dòng Ruby, Diamond mặt sâu, Pearl và những mẫu đèn âm trần chiếu rọi khác.
DDL-SS Series phù hợp với nhu cầu nào?
Dòng Diamond KingLed phù hợp với các công trình cần ánh sáng tỏa rộng, chỉ số hoàn màu cao và thiết kế mặt đèn có tính thẩm mỹ như:
- Phòng khách và phòng ăn.
- Văn phòng và phòng họp.
- Quầy lễ tân.
- Khách sạn và nhà hàng.
- Cửa hàng thời trang.
- Showroom nội thất.
- Trung tâm thương mại.
- Khu vực trưng bày sản phẩm.
- Hành lang và sảnh chờ.
Để xem thêm các nhóm đèn, quạt và thiết bị chiếu sáng cùng thương hiệu, khách hàng có thể tham khảo trang thương hiệu Đèn KingLed.
Đặc điểm nổi bật của đèn âm trần Diamond KingLed
Đa dạng thiết kế mặt đèn
Catalogue mô tả DDL-SS Series có ưu điểm “đa dạng mặt đèn, thiết kế sang trọng”. Trang 8 giới thiệu mẫu mặt tiêu chuẩn, trong khi trang 9 bổ sung các mã có hậu tố CV, CB, PV và PB.
Hình ảnh catalogue thể hiện hai nhóm hình dáng chính:
- Mặt đèn có đường nét cong.
- Mặt đèn có thiết kế phẳng.
- Mỗi kiểu có thêm các lựa chọn viền trang trí khác nhau.
Catalogue không cung cấp bảng giải nghĩa chính thức cho từng chữ CV, CB, PV và PB. Vì vậy, khi đặt hàng cần đối chiếu đúng mã với hình ảnh hoặc mẫu sản phẩm thực tế, tránh chỉ lựa chọn theo tên gọi màu viền.
Chỉ số hoàn màu CRI>98
Toàn bộ các mã DDL-SS trên trang 8–9 được công bố có chỉ số hoàn màu CRI>98. Thông số này hỗ trợ tái hiện màu sắc vật thể rõ ràng và gần với màu sắc thực tế.
CRI cao đặc biệt hữu ích tại:
- Showroom nội thất.
- Cửa hàng thời trang.
- Quầy trưng bày sản phẩm.
- Nhà hàng và khu vực bàn ăn.
- Phòng khách yêu cầu cao về thẩm mỹ.
- Không gian làm việc liên quan đến màu sắc.
Góc chiếu 120°
Góc chiếu 120° giúp ánh sáng phân bổ trên phạm vi rộng, phù hợp với mục đích chiếu sáng tổng thể. Tuy nhiên, số lượng đèn vẫn cần được tính toán theo quang thông, diện tích, chiều cao trần, màu sắc bề mặt và độ rọi mong muốn.
Đế đèn nhiều cánh tản nhiệt
Phần thân phía sau của đèn được thiết kế với nhiều cánh tản nhiệt. Cấu trúc này giúp tăng diện tích tiếp xúc với không khí và hỗ trợ quá trình giải phóng nhiệt khi đèn hoạt động.
Khi lắp đặt cần chừa khoảng trống phía trên trần, không để vật liệu cách nhiệt, dây điện hoặc vật cản che kín phần cánh tản nhiệt.
Cấp bảo vệ IP44
DDL-SS Series đạt cấp bảo vệ IP44. Sản phẩm phù hợp với điều kiện sử dụng tương ứng với cấp bảo vệ được công bố nhưng không phải đèn chống nước hoàn toàn.
Không nên lắp đặt tại:
- Vị trí chịu mưa trực tiếp.
- Khu vực có nguy cơ ngập nước.
- Nơi có tia nước áp lực cao.
- Ngoài trời không có mái che.
- Môi trường vượt quá điều kiện sử dụng của sản phẩm.
Không áp dụng thông số UGR của Diamond mặt sâu
Trang 8–9 không công bố chỉ số UGR cho DDL-SS Series. Vì vậy, không nên sử dụng thông số UGR<16 của dòng Diamond mặt sâu DDLS-SS ở trang 7 cho sản phẩm Diamond DDL-SS.
Các mã đèn LED âm trần Diamond DDL-SS Series
Bốn mã mặt tiêu chuẩn trang 8
Trang 8 có bốn mã, gồm hai công suất và hai phiên bản ánh sáng:
- DDL-10SS-T120-V/TT/T: 10W, đơn sắc.
- DDL-15SS-T140-V/TT/T: 15W, đơn sắc.
- DDL-10SS-T120-DM: 10W, đổi màu.
- DDL-15SS-T140-DM: 15W, đổi màu.
Tám mã mặt trang trí trang 9
Trang 9 bổ sung tám mã công suất 10W:
- DDL-10SS-T120-V/TT/T-CV.
- DDL-10SS-T120-V/TT/T-CB.
- DDL-10SS-T120-DM-CV.
- DDL-10SS-T120-DM-CB.
- DDL-10SS-T120-V/TT/T-PV.
- DDL-10SS-T120-V/TT/T-PB.
- DDL-10SS-T120-DM-PV.
- DDL-10SS-T120-DM-PB.
Các phiên bản mặt trang trí giữ nguyên công suất 10W, kích thước Ø120 × C35 mm, lỗ khoét Ø90 mm và quy cách 50 chiếc/thùng. Điểm khác biệt chính nằm ở hình thức mặt đèn và phiên bản ánh sáng.
Phân biệt V/TT/T và DM
- V: ánh sáng vàng 3000K.
- TT: ánh sáng trung tính 4000K.
- T: ánh sáng trắng 6500K.
- DM: phiên bản đổi màu, tích hợp các mức 3000K, 4000K và 6500K.
Với mã V/TT/T, khách hàng cần chọn một màu ánh sáng cố định khi đặt hàng. Với mã DM, cách chuyển đổi màu cần thực hiện theo hướng dẫn sử dụng của sản phẩm.
Phụ kiện của DDL-SS Series
Trang 8–9 Catalogue KingLed 6.2026 không liệt kê phụ kiện bán riêng cho dòng Diamond DDL-SS. Vì vậy, không nên tự mặc định bộ nguồn, khung chuyển lỗ hoặc phụ kiện khác đã được bao gồm trong giá.
Khách hàng cần kiểm tra cấu hình đóng gói và phụ kiện đi kèm thực tế trước khi đặt hàng.
Bảng thông số kỹ thuật đèn Diamond KingLed
Thông số chung
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Thương hiệu | KingLed |
| Tên sản phẩm | Đèn LED âm trần Diamond |
| Series | DDL-SS Series |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trần |
| Công suất | 10W, 15W |
| Nhiệt độ màu | 3000K, 4000K, 6500K |
| Phiên bản ánh sáng | Đơn sắc V/TT/T và đổi màu DM |
| Chỉ số hoàn màu | CRI>98 |
| Góc chiếu | 120° |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Điện áp | 220VAC |
| Tần số | 50/60Hz |
| Lỗ khoét | Ø90 mm, Ø110 mm |
| Quy cách | 50 chiếc/thùng |
Catalogue trang 8–9 không công bố tuổi thọ, hệ số công suất, chỉ số UGR, chỉ số IK, loại chip LED cụ thể, chất liệu chi tiết hoặc thương hiệu bộ nguồn. Không nên tự bổ sung các thông số này vào bài viết hoặc bảng kỹ thuật.
Bảng so sánh đầy đủ 12 mã sản phẩm
| Mã sản phẩm | Công suất | Kích thước | Lỗ khoét | Ánh sáng | Quang thông | Giá catalogue |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DDL-10SS-T120-V/TT/T | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | 3000K/4000K/6500K | 881/957/971 lm | 295.000đ |
| DDL-15SS-T140-V/TT/T | 15W | Ø140 × C35 mm | Ø110 mm | 3000K/4000K/6500K | 1.321/1.436/1.456 lm | 374.000đ |
| DDL-10SS-T120-DM | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 880/950/970 lm | 321.000đ |
| DDL-15SS-T140-DM | 15W | Ø140 × C35 mm | Ø110 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 1.288/1.371/1.456 lm | 400.000đ |
| DDL-10SS-T120-V/TT/T-CV | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | 3000K/4000K/6500K | 881/957/971 lm | 305.000đ |
| DDL-10SS-T120-V/TT/T-CB | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | 3000K/4000K/6500K | 881/957/971 lm | 305.000đ |
| DDL-10SS-T120-DM-CV | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 880/950/970 lm | 330.000đ |
| DDL-10SS-T120-DM-CB | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 880/950/970 lm | 330.000đ |
| DDL-10SS-T120-V/TT/T-PV | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | 3000K/4000K/6500K | 881/957/971 lm | 305.000đ |
| DDL-10SS-T120-V/TT/T-PB | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | 3000K/4000K/6500K | 881/957/971 lm | 305.000đ |
| DDL-10SS-T120-DM-PV | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 880/950/970 lm | 330.000đ |
| DDL-10SS-T120-DM-PB | 10W | Ø120 × C35 mm | Ø90 mm | Đổi màu 3000K/4000K/6500K | 880/950/970 lm | 330.000đ |
Quang thông trong bảng được trình bày theo đúng thứ tự 3000K, 4000K và 6500K của catalogue.
Bảng giá đèn LED âm trần Diamond KingLed
| Nhóm sản phẩm | Mã áp dụng | Giá catalogue |
|---|---|---|
| 10W đơn sắc mặt tiêu chuẩn | DDL-10SS-T120-V/TT/T | 295.000đ |
| 15W đơn sắc mặt tiêu chuẩn | DDL-15SS-T140-V/TT/T | 374.000đ |
| 10W đổi màu mặt tiêu chuẩn | DDL-10SS-T120-DM | 321.000đ |
| 15W đổi màu mặt tiêu chuẩn | DDL-15SS-T140-DM | 400.000đ |
| 10W đơn sắc mặt CV/CB/PV/PB | 4 mã V/TT/T trang 9 | 305.000đ |
| 10W đổi màu mặt CV/CB/PV/PB | 4 mã DM trang 9 | 330.000đ |
Bảng giá được trích từ trang 8–9 Catalogue KingLed 6.2026. Theo lưu ý chung của catalogue, giá niêm yết đã bao gồm VAT.

Để xem thêm giá của các dòng Ruby, Diamond mặt sâu, Pearl và sản phẩm KingLed khác, khách hàng có thể tham khảo bảng giá đèn KingLed và Catalogue KingLed mới nhất.
Những lưu ý khi xem bảng giá
Giá catalogue là giá niêm yết tham khảo, không nhất thiết là giá thanh toán cuối cùng. Giá thực tế có thể thay đổi theo:
- Mã sản phẩm cụ thể.
- Công suất 10W hoặc 15W.
- Phiên bản đơn sắc hoặc đổi màu.
- Kiểu mặt đèn.
- Số lượng đặt mua.
- Chương trình chiết khấu tại thời điểm mua.
- Phụ kiện và cấu hình đóng gói.
- Chi phí vận chuyển hoặc lắp đặt.
- Tình trạng tồn kho.
Khách hàng cần cung cấp đầy đủ mã hàng và số lượng để Hoàng Bảo Long báo giá chính xác.
Cách lựa chọn đèn âm trần Diamond KingLed phù hợp
Chọn công suất 10W hoặc 15W
Bản 10W có quang thông:
- Đơn sắc: 881/957/971 lm.
- Đổi màu: 880/950/970 lm.
Bản 15W có quang thông:
- Đơn sắc: 1.321/1.436/1.456 lm.
- Đổi màu: 1.288/1.371/1.456 lm.
Bản 10W phù hợp vị trí cần mức sáng vừa phải hoặc bố trí nhiều điểm đèn. Bản 15W cung cấp lượng ánh sáng lớn hơn, phù hợp không gian rộng hoặc trần cao hơn.
Không nên lựa chọn chỉ dựa trên công suất. Cần xem xét đồng thời diện tích, chiều cao trần, số lượng đèn, màu tường và độ rọi cần đạt.
Chọn theo màu ánh sáng
- 3000K: ánh sáng vàng, phù hợp phòng khách, phòng ăn, nhà hàng và không gian cần cảm giác ấm áp.
- 4000K: ánh sáng trung tính, phù hợp văn phòng, showroom và khu vực sinh hoạt.
- 6500K: ánh sáng trắng, phù hợp khu vực cần cảm giác rõ và sáng.
- DM: phù hợp khi cần thay đổi linh hoạt giữa ba nhiệt độ màu.
Nếu nhu cầu sử dụng cố định, phiên bản đơn sắc giúp xác định màu ánh sáng ngay từ khi đặt hàng. Nếu muốn thay đổi sắc thái không gian, có thể chọn phiên bản DM.
Chọn mặt tiêu chuẩn hoặc mặt trang trí
Mặt tiêu chuẩn phù hợp với không gian hiện đại, tối giản và dễ phối hợp với nhiều loại trần.
Các mã CV, CB, PV và PB phù hợp khi chủ đầu tư muốn tạo điểm nhấn bằng hình dáng mặt đèn hoặc màu viền. Trước khi đặt số lượng lớn, nên kiểm tra ảnh thật hoặc mẫu thực tế của từng mã.
Chọn theo kích thước và lỗ khoét
- Bản 10W: kích thước Ø120 × C35 mm, lỗ khoét Ø90 mm.
- Bản 15W: kích thước Ø140 × C35 mm, lỗ khoét Ø110 mm.
- Các mã mặt trang trí trang 9: kích thước Ø120 × C35 mm, lỗ khoét Ø90 mm.
Khi thay thế đèn cũ, cần đo trực tiếp lỗ khoét. Đèn có cùng công suất nhưng khác series vẫn có thể sử dụng kích thước mặt và lỗ khoét khác nhau.
Ứng dụng của đèn LED âm trần Diamond KingLed
Ứng dụng trong nhà ở
Đèn có thể sử dụng tại phòng khách, phòng ăn, hành lang và khu vực sinh hoạt chung. Góc chiếu rộng giúp phân bổ ánh sáng tổng thể, trong khi CRI>98 hỗ trợ thể hiện màu sắc nội thất rõ ràng.
Ứng dụng trong văn phòng
DDL-SS Series phù hợp với văn phòng, phòng họp, quầy lễ tân và sảnh chờ. Số lượng đèn cần được tính toán theo mặt bằng, cao độ trần và độ rọi yêu cầu.
Ứng dụng trong cửa hàng và showroom
Chỉ số CRI>98 phù hợp với cửa hàng thời trang, showroom nội thất và khu vực trưng bày cần thể hiện màu sắc sản phẩm trung thực.
Các mã mặt CV, CB, PV và PB giúp tăng lựa chọn thẩm mỹ cho công trình thương mại, khách sạn và nhà hàng.
Hướng dẫn lắp đặt đèn âm trần Diamond KingLed
Kiểm tra trước khi lắp đặt
Cần kiểm tra:
- Đúng mã DDL-SS.
- Đúng công suất 10W hoặc 15W.
- Đúng phiên bản đơn sắc hoặc đổi màu.
- Đúng kiểu mặt đèn.
- Đúng nhiệt độ màu đặt mua.
- Đúng lỗ khoét Ø90 hoặc Ø110 mm.
- Khoảng trống phía trên trần phù hợp chiều cao 35 mm.
- Điện áp nguồn 220VAC – 50/60Hz.
- Tình trạng sản phẩm, dây dẫn và phụ kiện.
- Vị trí lắp đặt phù hợp IP44.
Các bước lắp đặt cơ bản
- Ngắt cầu dao hoặc aptomat của khu vực thi công.
- Xác định vị trí lắp và kiểm tra vật cản phía trên trần.
- Khoét lỗ Ø90 mm cho bản 10W hoặc Ø110 mm cho bản 15W.
- Đấu nối nguồn điện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
- Bóp hai tai cài và đưa thân đèn vào lỗ khoét.
- Kiểm tra mặt đèn đã áp sát trần và che kín mép lỗ.
- Kiểm tra lại mối nối và phần tản nhiệt.
- Đóng điện và thử hoạt động.
Lưu ý an toàn và bảo trì
- Không thi công khi nguồn điện chưa được ngắt.
- Không sử dụng sai điện áp.
- Không tự ý thay nguồn khác thông số.
- Không để vật liệu che kín cánh tản nhiệt.
- Không khoét lỗ lớn hơn kích thước quy định.
- Không lắp tại vị trí ngập nước hoặc chịu mưa trực tiếp.
- Cách điện chắc chắn tất cả mối nối.
- Nên sử dụng kỹ thuật viên điện nếu người lắp không có chuyên môn.
- Ngắt điện và chờ đèn nguội trước khi vệ sinh.
Mua đèn LED âm trần Diamond KingLed tại Hoàng Bảo Long
Hoàng Bảo Long hỗ trợ:
- Báo giá theo đúng mã DDL-SS.
- Tư vấn công suất 10W hoặc 15W.
- Tư vấn màu 3000K, 4000K hoặc 6500K.
- Lựa chọn đơn sắc hoặc đổi màu.
- Đối chiếu mặt đèn CV, CB, PV và PB.
- Kiểm tra kích thước và lỗ khoét.
- Báo giá chiết khấu theo số lượng.
- Báo giá đại lý, nhà thầu và công trình.
- Kiểm tra tồn kho trước khi giao hàng.
- Cung cấp hóa đơn và chứng từ theo đơn hàng.
Theo chính sách chung trong Catalogue KingLed 6.2026, sản phẩm đèn LED KingLed được bảo hành tại nhà trong vòng 24 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất. Bảo hành tại nhà áp dụng tại các quận nội thành thuộc Hà Nội, TP.HCM và Đà Nẵng; điều kiện cụ thể cần được kiểm tra tại thời điểm mua.
Liên hệ Hoàng Bảo Long để lựa chọn đúng mã Diamond DDL-SS, kiểm tra tồn kho và nhận báo giá chiết khấu theo số lượng thực tế.
Câu hỏi thường gặp về đèn Diamond KingLed
DDL-SS Series có bao nhiêu mã sản phẩm?
Trang 8–9 Catalogue KingLed 6.2026 liệt kê tổng cộng 12 mã: bốn mã mặt tiêu chuẩn và tám mã 10W có các hậu tố CV, CB, PV và PB.
Đèn Diamond 10W và 15W sử dụng lỗ khoét bao nhiêu?
Bản 10W sử dụng lỗ khoét Ø90 mm và có kích thước Ø120 × C35 mm. Bản 15W sử dụng lỗ khoét Ø110 mm và có kích thước Ø140 × C35 mm.
V/TT/T và DM khác nhau như thế nào?
V/TT/T là phiên bản đơn sắc, khách hàng chọn một trong ba màu 3000K, 4000K hoặc 6500K. DM là phiên bản đổi màu, tích hợp ba mức nhiệt độ màu trong cùng một mã sản phẩm.
Các mã CV, CB, PV và PB khác nhau ở điểm nào?
Đây là các mã có hình thức mặt đèn và viền trang trí khác nhau. Catalogue không cung cấp bảng giải nghĩa từng chữ, vì vậy khách hàng nên đối chiếu hình ảnh hoặc mẫu thực tế trước khi đặt hàng.
Giá đèn đã bao gồm VAT và phụ kiện chưa?
Giá catalogue đã bao gồm VAT. Trang 8–9 không có bảng phụ kiện riêng và không mô tả đầy đủ cấu hình đi kèm, vì vậy khách hàng cần xác nhận phụ kiện thực tế khi đặt hàng.
Đèn LED âm trần Diamond KingLed 10W, 15W – DDL-SS Series
Khoảng giá: từ 171.100 ₫ đến 232.000 ₫
Đèn LED âm trần Diamond KingLed DDL-SS Series gồm 12 mã trên Catalogue KingLed 6.2026, với công suất 10W và 15W, phiên bản đơn sắc hoặc đổi màu, cùng nhiều kiểu mặt đèn. Sản phẩm có CRI>98, IP44, góc chiếu 120°, lỗ khoét Ø90–Ø110 mm, phù hợp nhà ở, văn phòng, showroom và công trình thương mại.

