Đèn Led
Bóng LED Bulb
Đèn LED âm trần
Đèn LED gắn nổi
Đèn Led Bán Nguyệt
Đèn LED chiếu điểm
Đèn LED Panel
Đèn LED Tube
Đèn LED năng lượng mặt trời
Đèn Bàn
Đèn Ray Nam Châm
Đèn Exit thoát hiểm
Đèn sạc khẩn cấp
Đèn Led Dây
Đèn pha LED
Đèn Đường
Đèn Hibay Nhà Xưởng
Đèn âm sàn
Đèn Dưới Nước
Đèn chiếu sáng cảnh quan
Đèn sân vườn
Đèn gắn tường
Đèn Chống Nổ
Đèn Led thanh
Đèn LED phòng sạch
Máng đèn chống thấm - chống bụi
Máng đèn có vòm phản quang
Máng đèn xương cá
Đèn Trang Trí
Thiết Bị Điện
Dây Cáp Điện
Cáp chuyên dụng
Cáp điện kế (Muller)
Cáp điện lực chậm cháy, chống cháy hạ thế, ít khói, không lalogen
Cáp điện lực hạ thế - ruột dẫn rẽ quạt
Cáp điện lực trung thế
Cáp điều khiển
Cáp Mutiplex
Cáp truyền số liệu
Cáp vặn xoắn hạ thế (LV-ABC)
Cáp vặn xoắn trung thế (MV-ABC)
Cáp xuất khẩu
Dây điện dân dụng
Dây đồng chữ nhật bọc giấy cách điện
Dây trần
Dây tráng men
Dây và cáp điện lực hạ thế
Khí cụ điện và phụ kiện
Đèn Solar
Quạt Điện
Quạt bàn
Quạt công nghiệp
Quạt đảo trần
Quạt điều hoà/làm mát
Quạt đứng
Quạt hộp
Quạt lửng
Quạt treo tường
Quạt trần
Quạt trần trang trí
Quạt ly tâm
Quạt hút/Quạt thông gió
Quạt sạc điện
Quạt sàn
Quạt tháp
Quạt hướng trục trung áp
Quạt hướng trục cao áp
Quạt thông gió công nghiệp
Quạt/Máy phun sương
Thiết bị thông minh
Sản Phẩm Khác
Giá gốc là: 250.000 ₫.145.000 ₫Giá hiện tại là: 145.000 ₫.
Giá gốc là: 234.000 ₫.135.720 ₫Giá hiện tại là: 135.720 ₫.
Giá gốc là: 211.000 ₫.122.380 ₫Giá hiện tại là: 122.380 ₫.
Giá gốc là: 227.000 ₫.131.660 ₫Giá hiện tại là: 131.660 ₫.
Giá gốc là: 218.000 ₫.126.440 ₫Giá hiện tại là: 126.440 ₫.
Giá gốc là: 188.000 ₫.109.040 ₫Giá hiện tại là: 109.040 ₫.
Giá gốc là: 249.000 ₫.144.420 ₫Giá hiện tại là: 144.420 ₫.
Giá gốc là: 220.000 ₫.127.600 ₫Giá hiện tại là: 127.600 ₫.
Giá gốc là: 228.000 ₫.132.240 ₫Giá hiện tại là: 132.240 ₫.
Giá gốc là: 195.000 ₫.113.100 ₫Giá hiện tại là: 113.100 ₫.
Giá gốc là: 200.000 ₫.116.000 ₫Giá hiện tại là: 116.000 ₫.
Giá gốc là: 200.000 ₫.116.000 ₫Giá hiện tại là: 116.000 ₫.
Đèn LED âm trần KingEco là lựa chọn phù hợp khi cần downlight gọn, ánh sáng tỏa rộng và mức giá dễ tiếp cận. Catalogue KingLED tháng 6/2026 có các dòng EC-DDSS 9W, EC-DLSS 9W–12W, EC-DOB 8W và panel mỏng EC-SPL 9W–12W. Giá niêm yết từ 121.000 đến 250.000 đồng/chiếc, tùy dòng, kiểu mặt và màu ánh sáng.
Trước khi mua, cần kiểm tra lỗ khoét, quang thông, nhiệt độ màu và kiểu mặt. Lỗ Ø90 mm có nhiều mẫu 8W–9W; lỗ Ø110 mm có bản 9W–12W. Người muốn đổi giữa ánh sáng vàng, trung tính và trắng nên chọn mã DM. Xem danh mục đèn LED âm trần KingEco để đối chiếu model và giá hiện tại.
Đèn LED âm trần KingEco EC-DDSS 9W với nhiều kiểu mặt, lỗ khoét Ø90 mm.
Đèn LED âm trần KingEco là gì?
Đèn LED âm trần KingEco là thiết bị chiếu sáng được lắp chìm vào trần thạch cao, trần gỗ hoặc bề mặt có lỗ khoét phù hợp. Phần thân đèn nằm phía trên trần, chỉ để lộ mặt tán quang và viền đèn, nhờ đó không gian trông gọn và hiện đại hơn so với nhiều loại đèn gắn nổi.

Catalogue 2026 tách KingEco thành danh mục riêng với tiền tố mã EC-. Vì vậy, khi tìm sản phẩm hoặc yêu cầu báo giá, người mua nên ghi đúng tên KingEco và đầy đủ mã hàng thay vì gọi chung là KingLED. Anh chị có thể tham khảo thêm trang thương hiệu đèn LED KingEco hoặc đối chiếu với các dòng cao hơn tại trang đèn KingLED chính hãng.
Vì sao đèn âm trần KingEco đáp ứng tốt nhu cầu chiếu sáng phổ thông?
Nhiều lựa chọn theo lỗ khoét và công suất
Catalogue có các mức 8W, 9W và 12W. EC-DLSS mặt Ø118 mm dùng lỗ khoét Ø90 mm; mặt Ø138 mm dùng lỗ Ø110 mm, thuận tiện cho công trình mới hoặc thay đèn cũ.
Ánh sáng tỏa rộng, phù hợp chiếu sáng chung
Góc chiếu 120° tạo vùng sáng rộng. EC-DOB 8W đạt 649–715 lm; EC-DDSS 9W đạt 800–860 lm; EC-DLSS 12W đạt tối đa 1.360 lm ở bản đổi màu.
Có bản một màu và đổi ba màu ánh sáng
Mã V/TT/T tương ứng vàng 3000K, trung tính 4000K và trắng 6500K; DM là bản đổi ba màu. 3000K tạo cảm giác ấm, 4000K cân bằng, còn 6500K sáng rõ.
Thiết kế gọn và đa dạng mặt đèn
Ngoài mặt trắng, EC-DLSS và EC-DOB có mặt cong hoặc mặt phẳng viền màu, dễ phối với nhiều phong cách nội thất.
Các dòng đèn LED âm trần KingEco nổi bật trong catalogue Kingeco
EC-DDSS 9W: mức giá dễ tiếp cận, CRI trên 90
EC-DDSS là dòng mới 9W, kích thước Ø118 × 28 mm, lỗ khoét Ø90 mm, góc chiếu 120°, IP44 và CRI trên 90. Bản trắng 6500K đạt 815 lm, giá 121.000 đồng. Bản DM 3000K/4000K/6500K đạt 800/860/815 lm, giá 142.000 đồng.
EC-DLSS 9W–12W: nhiều kích thước và phiên bản nhất
EC-DLSS linh hoạt nhất: mẫu 9W mặt Ø118 mm dùng lỗ Ø90 mm; mặt Ø138 mm dùng lỗ Ø110 mm. Bản 12W có kích thước Ø138 × C30 mm, lỗ Ø110 mm.
Phiên bản 9W Ø110 mm đổi màu đạt quang thông 885/981/1.012 lm. Mẫu đèn âm trần KingEco 9W EC-DL-9SS-T138-DM phù hợp khi lỗ khoét có sẵn là Ø110 mm nhưng không muốn tăng công suất lên 12W. Nếu cần lượng sáng cao hơn, đèn KingEco 12W EC-DL-12SS-T138-DM có quang thông 1.146/1.174/1.360 lm.
Dòng EC-DLSS có mặt siêu mỏng, góc chiếu 120° và nhiều cấu hình lỗ khoét.
EC-DOB 8W: kết cấu gọn, không sử dụng nguồn rời
EC-DOB dùng công nghệ DOB và không có bộ nguồn rời. Đèn 8W, kích thước Ø118 × C30 mm, lỗ Ø90 mm, góc chiếu 120°, IP44, CRI trên 90. Bản trắng đạt 715 lm; bản DM đạt 649/671/715 lm.
Dòng này có mặt trắng và mặt phẳng viền màu, giá 152.000–200.000 đồng. Tham khảo model EC-DOB-8SS-T118-DM-PB đổi ba màu.

Đèn âm trần DOB KingEco 8W có CRI trên 90, mặt siêu mỏng và không sử dụng nguồn rời.
EC-SPL 9W–12W: panel siêu mỏng cho trần hạn chế khoảng trống
Panel EC-SPL 9W có kích thước Ø145 × C11 mm, lỗ Ø135 mm, quang thông 800 lm. Bản 12W là Ø170 × C11 mm, lỗ Ø155 mm, đạt 1.150 lm. Thiết kế siêu mỏng giúp hạn chế vướng xương trần trong điều kiện thi công phù hợp. Xem EC-SPL-12-T170-DM hoặc EC-SPL-12-T170-TT/T.
Bảng giá đèn LED âm trần KingEco tháng 6/2026
| Dòng/model tiêu biểu | Công suất | Kích thước | Lỗ khoét | Quang thông | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|---|---|
| EC-DD-9SS-T118-T-PV/PB | 9W | Ø118 × 28 mm | Ø90 mm | 815 lm | 121.000đ |
| EC-DD-9SS-T118-DM-PV/PB | 9W | Ø118 × 28 mm | Ø90 mm | 800/860/815 lm | 142.000đ |
| EC-DL-9SS-T118-V/TT/T | 9W | Ø118 × C30 mm | Ø90 mm | 778/852/927 lm | 188.000đ |
| EC-DL-9SS-T118-DM | 9W | Ø118 × C30 mm | Ø90 mm | 860/880/1.020 lm | 211.000đ |
| EC-DL-9SS-T138-V/TT/T | 9W | Ø138 × C30 mm | Ø110 mm | 884/920/1.006 lm | 218.000đ |
| EC-DL-9SS-T138-DM | 9W | Ø138 × C30 mm | Ø110 mm | 885/981/1.012 lm | 234.000đ |
| EC-DL-12SS-T138-V/TT/T | 12W | Ø138 × C30 mm | Ø110 mm | 1.037/1.137/1.236 lm | 227.000đ |
| EC-DL-12SS-T138-DM | 12W | Ø138 × C30 mm | Ø110 mm | 1.146/1.174/1.360 lm | 250.000đ |
| EC-DOB-8SS-T118-T-T | 8W | Ø118 × C30 mm | Ø90 mm | 715 lm | 152.000đ |
| EC-DOB-8SS-T118-DM-T | 8W | Ø118 × C30 mm | Ø90 mm | 649/671/715 lm | 177.000đ |
| EC-SPL-9-T145-TT/T | 9W | Ø145 × C11 mm | Ø135 mm | 800 lm | 195.000đ |
| EC-SPL-12-T170-DM | 12W | Ø170 × C11 mm | Ø155 mm | 1.150 lm | 249.000đ |
Giá trên là giá niêm yết trong Catalogue KingLED tháng 6/2026, chưa phải giá thanh toán cuối cùng. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, thời điểm, chiết khấu và chính sách công trình. Xem thêm bảng giá đèn KingLED và KingEco 2026 trước khi lập dự toán.

Cách chọn đèn âm trần KingEco đúng nhu cầu
Chọn theo lỗ khoét trước, công suất sau
Nếu thay đèn cũ, hãy đo lỗ thực tế. Lỗ Ø90 mm phù hợp EC-DDSS 9W, EC-DLSS 9W mặt Ø118 và EC-DOB 8W. Lỗ Ø110 mm dùng EC-DLSS mặt Ø138 bản 9W hoặc 12W. Panel EC-SPL cần lỗ Ø135 hoặc Ø155 mm.
Chọn theo quang thông và cách bố trí
Watt là công suất danh định, còn lumen phản ánh lượng sáng. Phòng có nhiều điểm đèn có thể dùng công suất vừa; không gian cao, rộng hoặc ít điểm đèn cần quang thông lớn hơn.
Chọn một màu hay đổi ba màu
Phòng ngủ có thể chọn 3000K; khu sinh hoạt, bếp và văn phòng phù hợp 4000K; nơi cần sáng rõ dùng 6500K. Với bản DM, nên kiểm tra khả năng đồng bộ màu khi lắp nhiều đèn.
Chọn kiểu mặt theo phong cách nội thất
Mặt trắng phù hợp phong cách tối giản; mặt cong hoặc mặt phẳng viền màu tạo điểm nhấn. Khi đặt hàng, cần ghi đầy đủ hậu tố mã để tránh nhầm kiểu mặt.
Ứng dụng và lưu ý lắp đặt
Đèn LED âm trần KingEco có thể dùng cho phòng khách, phòng ngủ, bếp, hành lang, cầu thang, căn hộ, văn phòng, quầy dịch vụ và cửa hàng. Góc chiếu 120° hỗ trợ chiếu sáng chung, trong khi nhiều kiểu mặt giúp hệ đèn hòa vào kiến trúc trần.
Trước khi lắp, cần ngắt aptomat, kiểm tra dây dẫn, điện áp và khoảng trống phía trên trần. Nên mua hoặc chốt chính xác model trước khi khoét lỗ. Với dòng dùng nguồn rời, bố trí bộ nguồn ở vị trí thông thoáng và có thể tiếp cận khi bảo trì; với EC-DOB, thực hiện đấu nối đúng hướng dẫn của hãng. Catalogue công bố IP44 cho các dòng nêu trên, vì vậy vẫn cần cân nhắc vị trí có hơi nước, nước bắn hoặc nhiệt cao và nhờ thợ điện đánh giá điều kiện thực tế.
Mua đèn LED âm trần KingEco tại Hoàng Bảo Long
Để được báo đúng mã, khách hàng nên gửi kích thước lỗ khoét, công suất, màu ánh sáng, kiểu mặt, số lượng và hình ảnh trần. Đơn hàng dự án nên kèm BOQ để kiểm tra nhanh.
Xem sản phẩm tại danh mục đèn âm trần KingEco chính hãng hoặc liên hệ Hoàng Bảo Long qua Hotline/Zalo 0934 18 19 79 để nhận tư vấn và giá theo số lượng.
Câu hỏi thường gặp về đèn LED âm trần KingEco
Đèn âm trần KingEco có những công suất nào?
Trong phạm vi catalogue trang 73–77 có EC-DOB 8W, EC-DDSS và EC-DLSS 9W, EC-DLSS 12W; panel mỏng EC-SPL có 9W và 12W.
Lỗ khoét 90 mm nên chọn model nào?
Có thể tham khảo EC-DDSS 9W, EC-DLSS 9W kích thước Ø118 mm hoặc EC-DOB 8W. Cần đối chiếu thêm chiều sâu và kiểu mặt trước khi mua.
Lỗ khoét 110 mm dùng đèn KingEco 9W hay 12W?
Cả EC-DLSS 9W và 12W mặt Ø138 mm đều dùng lỗ khoét Ø110 mm. Chọn theo quang thông, số lượng điểm đèn và mức sáng cần thiết thay vì chỉ dựa vào kích thước lỗ.
Ký hiệu DM trên đèn KingEco có ý nghĩa gì?
DM là phiên bản đổi ba nhiệt độ màu 3000K, 4000K và 6500K. Các giá trị quang thông có thể khác nhau theo từng trạng thái màu và từng model.
Giá catalogue có phải giá mua cuối cùng không?
Không. Đây là giá niêm yết tham khảo tại thời điểm tháng 6/2026. Giá thanh toán phụ thuộc số lượng, chương trình chiết khấu, thời điểm mua, vận chuyển và chính sách dành cho công trình hoặc đại lý.
Kết luận
Đèn LED âm trần KingEco có dải 8W–12W, lỗ khoét Ø90–Ø110 mm, bản một màu hoặc đổi ba màu và nhiều kiểu mặt. EC-DDSS có CRI trên 90; EC-DLSS đa dạng cấu hình; EC-DOB không dùng nguồn rời; EC-SPL siêu mỏng. Hãy chọn theo lỗ khoét và quang thông trước, sau đó mới quyết định công suất, màu sáng và kiểu mặt.
